Đấu thầu Mua săm công

Bình chọn

Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?

Phong phú đa dạng
Dễ sử dụng
Hữu ích

10 người đã tham gia bình chọn

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 43

  • Hôm nay 19200

  • Tổng 654.242

THỦ TỤC HỖ TRỢ MAI TÁNG PHÍ CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

Post date: 15/03/2024

Font size : A- A A+

 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Cá nhân, cơ quan, đơn vị tổ chức mai táng cho đối tượng làm hồ sơ theo quy định gửi đến Bộ phận một cửa của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ của đối tượng gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện.
Bước 3: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.

Lĩnh vực

Bảo trợ xã hội

Đối tượng thực hiện

Công dân, Doanh nghiệp

Cách thức thực hiện

STT

Hình thức nộp

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí

Mô tả

1

Trực tiếp

05 Ngày làm việc

Phí:

Lệ phí:
 

Nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ (đơn

đề nghị) qua đường bưu điện

2

Nộp trực tuyến

05 Ngày làm việc

Phí:

Lệ phí:
 

Trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu điều kiện cho phép).

3

Nộp qua bưu chính

05 Ngày làm việc

Phí:

Lệ phí:
 

Nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ (đơn đề nghị) qua đường bưu điện

Thành phần hồ sơ

Giấy tờ phải xuất trình:

Trường hợp:

STT

Loại giấy tờ

Bản chính

Bản sao

Mẫu đơn, tờ khai

1

- Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP); - Bản sao giấy chứng tử của đối tượng; - Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của cơ quan có thẩm quyền đối với trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

1

1

Biểu mẫu

Căn cứ pháp lý

STT

Số ký hiệu

Trích yếu

Ngày ban hành

Cơ quan ban hành

1

136/2013/NĐ-CP

Nghị định 136/2013/NĐ-CP - Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

2013-10-21

Chính phủ

2

29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC - Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

2014-10-24

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

3

20/2021/NĐ-CP

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

2021-03-15

Chính phủ

Yêu cầu điều kiện

Những đối tượng khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng.
- Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

Số bộ hồ sơ   

Kết quả thực hiện

Thời hạn giải quyết

05 Ngày làm việc

Cơ quan thực hiện

UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình,Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình,UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình

Cơ quan ban hành

Cơ quan phối hợp